sụm

Học thuật
Thân thiện
sụm

Mái nhà cũ đã sụm xuống sau trận mưa lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sụp đổ, đổ sập xuống một cách đột ngột: Chỉ hành động của một vật thể (thường công trình, kiến trúc) bị mất sự vững chãi đổ gục xuống.
    • Suy sụp, kiệt sức hoàn toàn (dùng cho người): Chỉ trạng thái mệt mỏi, suy nhược đến mức không thể gượng dậy được, cả về thể chất lẫn tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Căn nhà kỹ đã sụm xuống sau trận bão. (Ngôi nhà kỹ đã đổ sập xuống sau trận bão.)
    • Sau tin dữ, cụ sụm hẳn người xuống. (Sau tin buồn, cụ suy sụp hẳn người xuống.)
    • Làm việc quá sức, anh ấy cảm thấy mệt sụm. (Làm việc quá sức, anh ấy cảm thấy mệt rã rời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sụm xuống": Nhấn mạnh hành động đổ gục, sụp đổ hoàn toàn.

    • Chiếc cầu gỗ đã sụm xuống dưới sức nặng của xe tải. (Cây cầu gỗ đã sụp đổ hoàn toàn dưới sức nặng của xe tải.)
  • "mệt sụm": Thành ngữ diễn tả trạng thái kiệt sức, mệt lả người.

    • Đi bộ cả ngày, tôi mệt sụm. (Đi bộ cả ngày, tôi mệt lả người.)
Biến thể từ gần giống
  • Sụp (động từ): Có nghĩa tương tự "sụm", chỉ sự đổ sập, sụp đổ. Tuy nhiên, "sụp" thường dùng cho các công trình lớn hoặc sự sụp đổ về danh dự, tổ chức ( dụ: đế chế sụp đổ), trong khi "sụm" thường gợi cảm giác đổ gục nhanh có thể dùng cho cả người.
  • Sụt (động từ): Chỉ sự giảm xuống, hạ thấp dần ( dụ: sụt cân, sụt giá), khác với "sụm" sự đổ gục đột ngột.
  • Sập (động từ): Chỉ sự đổ ập, sụp xuống mạnh mẽ ( dụ: nhà sập, trần sập), nghĩa mạnh cụ thể hơn "sụm".
Từ đồng nghĩa
  • Đổ (động từ): Rơi xuống, ngã xuống.
  • Sụp đổ (động từ): Bị phá hủy, tan rã hoàn toàn.
  • Gục (động từ): Ngã xuống, thường mệt mỏi, yếu sức hoặc sốc ( dụ: gục xuống bàn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sụm lưng: Chỉ trạng thái mệt mỏi đến mức lưng như muốn gập xuống.
    • Công việc đồng áng khiến ông ấy sụm lưng. (Công việc đồng áng khiến ông ấy mệt mỏi rã rời.)
Thành ngữ liên quan
  • Già sụm: Chỉ tuổi già yếu, sức khỏe suy kiệt.
    • Cụ ông năm nay đã già sụm. (Cụ ông năm nay đã già yếu lắm rồi.)
  • Mỏi sụm: Chỉ sự mệt nhọc, kiệt sức.
    • Một ngày dọn dẹp khiến tôi mỏi sụm. (Một ngày dọn dẹp khiến tôi mệt nhoài người.)
sụm

Mái nhà cũ đã sụm xuống sau trận mưa lớn.

  1. t. Sụt xuống : Mái nhà đã sụn.