sụm

  1. s'affaissé
    • già sụm
      décrépit;
    • Mỏi sụm
      brisé de fatigue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "sụm"

sụm
Mái nhà cũ đã sụm xuống sau trận mưa lớn.