sụt

Học thuật
Thân thiện
sụt

Giá hàng hóa sụt trong tháng này.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sa xuống, lún xuống, đổ sập: Chỉ sự di chuyển xuống thấp một cách đột ngột hoặc từ từ của một bề mặt, vật thể hoặc công trình kiến trúc.
    • Giảm xuống, hạ xuống: Chỉ sự giảm sút về số lượng, mức độ, giá trị hoặc cường độ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mái nhà nguy cơ sụt xuống bất cứ lúc nào.
    • Sau trận mưa lớn, một đoạn đường đã bị sụt lở.
    • Giá xăng dầu tiếp tục sụt giảm trong tuần qua.
    • Sức khỏe của cụ sụt đi trông thấy sau trận ốm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sụt sịt": Thường dùng để tả tiếng khóc nhỏ, nghẹn ngào hoặc tiếng hít nước mũi, nước mắt.
    • ngồi trong góc phòng khóc sụt sịt.
  • "sụt sùi": Tương tự "sụt sịt", diễn tả trạng thái vừa khóc vừa nói, nghẹn ngào.
    • Anh ấy sụt sùi kể lại câu chuyện đau lòng.
Biến thể từ gần giống
  • Sụt lún (động từ): Lún sâu xuống, thường dùng cho nền đất, công trình.
    • Nền nhà bị sụt lún do địa chất yếu.
  • Sụt giảm (động từ): Giảm xuống rõ rệt.
    • Lợi nhuận công ty sụt giảm nghiêm trọng.
  • Sụp (động từ): Đổ ập xuống, sập xuống hoàn toàn (nghĩa mạnh hơn "sụt").
    • Căn nhà đã sụp đổ sau cơn bão.
Từ đồng nghĩa
  • Sa (động từ): Di chuyển xuống thấp.
  • Lún (động từ): Chìm xuống dưới bề mặt.
  • Giảm (động từ): Trở nên ít hơn, thấp hơn.
  • Hạ (động từ): Làm cho thấp xuống.
Từ trái nghĩa
  • Tăng (động từ): Trở nên nhiều hơn, cao hơn.
  • Nổi (động từ): Nổi lên trên bề mặt.
  • Ổn định (tính từ/động từ): Không thay đổi, không bị sụt giảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sụt cân: Giảm trọng lượng cơ thể.
    • Lo lắng nhiều khiến ấy sụt cân nhanh chóng.
  • Sụt giá: Giá cả hàng hóa giảm xuống.
    • Thị trường chứng khoán sụt giá mạnh.
  • Sụt bẫy: Rơi vào bẫy, rơi vào tình thế khó khăn do bị lừa gạt.
    • Nhiều người đã sụt bẫy của những lời mời chào đầu ảo.
Thành ngữ liên quan
  • Sụt sùi sụt sịt: Diễn tả dáng vẻ khóc lóc, thút thít một cách đáng thương.
    • Nghe tin buồn, sụt sùi sụt sịt cả buổi.
sụt

Giá hàng hóa sụt trong tháng này.

  1. đg. 1. Sa xuống : Chống hầm cho chắc kẻo sụt. 2. Giảm xuống : Giá hàng sụt.