sụt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sa xuống, lún xuống, đổ sập: Chỉ sự di chuyển xuống thấp một cách đột ngột hoặc từ từ của một bề mặt, vật thể hoặc công trình kiến trúc.
- Giảm xuống, hạ xuống: Chỉ sự giảm sút về số lượng, mức độ, giá trị hoặc cường độ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Mái nhà cũ có nguy cơ sụt xuống bất cứ lúc nào.
- Sau trận mưa lớn, một đoạn đường đã bị sụt lở.
- Giá xăng dầu tiếp tục sụt giảm trong tuần qua.
- Sức khỏe của bà cụ sụt đi trông thấy sau trận ốm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "sụt sịt": Thường dùng để tả tiếng khóc nhỏ, nghẹn ngào hoặc tiếng hít nước mũi, nước mắt.
- Cô bé ngồi trong góc phòng khóc sụt sịt.
- "sụt sùi": Tương tự "sụt sịt", diễn tả trạng thái vừa khóc vừa nói, nghẹn ngào.
- Anh ấy sụt sùi kể lại câu chuyện đau lòng.
Biến thể và từ gần giống
- Sụt lún (động từ): Lún sâu xuống, thường dùng cho nền đất, công trình.
- Nền nhà bị sụt lún do địa chất yếu.
- Sụt giảm (động từ): Giảm xuống rõ rệt.
- Lợi nhuận công ty sụt giảm nghiêm trọng.
- Sụp (động từ): Đổ ập xuống, sập xuống hoàn toàn (nghĩa mạnh hơn "sụt").
- Căn nhà cũ đã sụp đổ sau cơn bão.
Từ đồng nghĩa
- Sa (động từ): Di chuyển xuống thấp.
- Lún (động từ): Chìm xuống dưới bề mặt.
- Giảm (động từ): Trở nên ít hơn, thấp hơn.
- Hạ (động từ): Làm cho thấp xuống.
Từ trái nghĩa
- Tăng (động từ): Trở nên nhiều hơn, cao hơn.
- Nổi (động từ): Nổi lên trên bề mặt.
- Ổn định (tính từ/động từ): Không thay đổi, không bị sụt giảm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Sụt cân: Giảm trọng lượng cơ thể.
- Lo lắng nhiều khiến cô ấy sụt cân nhanh chóng.
- Sụt giá: Giá cả hàng hóa giảm xuống.
- Thị trường chứng khoán sụt giá mạnh.
- Sụt bẫy: Rơi vào bẫy, rơi vào tình thế khó khăn do bị lừa gạt.
- Nhiều người đã sụt bẫy của những lời mời chào đầu tư ảo.
Thành ngữ liên quan
- Sụt sùi sụt sịt: Diễn tả dáng vẻ khóc lóc, thút thít một cách đáng thương.
- Nghe tin buồn, cô sụt sùi sụt sịt cả buổi.
- đg. 1. Sa xuống : Chống hầm cho chắc kẻo sụt. 2. Giảm xuống : Giá hàng sụt.