sang
/siɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Máu: Chất lỏng màu đỏ lưu thông trong cơ thể động vật, có chức năng vận chuyển oxy và chất dinh dưỡng.
- Dòng máu, giống nòi, huyết thống: Chỉ mối quan hệ họ hàng, nguồn gốc gia đình.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- La transfusion du sang est une opération médicale importante. (Việc truyền máu là một thủ thuật y tế quan trọng.)
- Ils sont du même sang. (Họ cùng một dòng máu/cùng một giống nòi.)
- Il a perdu beaucoup de sang dans l'accident. (Anh ấy mất rất nhiều máu trong vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "avoir du sang dans les veines": có dũng khí, có nghị lực.
- Montre que tu as du sang dans les veines ! (Hãy chứng tỏ rằng cậu có dũng khí đi!)
- "se faire du mauvais sang": lo lắng, bồn chồn.
- Arrête de te faire du mauvais sang pour des détails. (Đừng có lo lắng về mấy chuyện vặt vãnh nữa.)
- "Bon sang !" (thân mật): Mẹ kiếp!; Trời ạ! (dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, bực mình).
- Bon sang ! J'ai encore oublié mes clés. (Mẹ kiếp! Tôi lại quên chìa khóa mất rồi.)
- "sang-froid" (danh từ giống đực, viết có gạch nối): sự bình tĩnh, máu lạnh.
- Il a gardé son sang-froid pendant la crise. (Anh ấy đã giữ được sự bình tĩnh trong suốt cuộc khủng hoảng.)
Biến thể và từ gần giống
- Sanglant(e) (tính từ): đẫm máu, dính máu; (nghĩa bóng) tàn bạo, thậm tệ.
- une blessure sanglante (một vết thương đẫm máu)
- une insulte sanglante (một lời lăng mạ thậm tệ)
- Saigner (động từ): chảy máu, làm chảy máu.
- Il saigne du nez. (Anh ấy chảy máu mũi.)
Từ đồng nghĩa
- Hémoglobine (nữ tính): huyết sắc tố (thành phần của máu).
- Lignée (nữ tính): dòng dõi, gia tộc (nghĩa bóng về nguồn gốc).
- Ascendance (nữ tính): tổ tiên, nguồn gốc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Se faire du bon sang (thân mật): vui vẻ, thoải mái, tận hưởng niềm vui.
- On s'est fait du bon sang toute la soirée. (Chúng tôi đã vui vẻ cả buổi tối.)
Thành ngữ liên quan
- Avoir le sang chaud: nóng tính, dễ nổi nóng.
- Fais attention à ce que tu dis, il a le sang chaud. (Cẩn thận lời nói của cậu đấy, anh ta nóng tính lắm.)
- Cela est dans le sang: điều đó có sẵn trong máu, là bẩm sinh.
- Elle danse si bien, c'est dans le sang. (Cô ấy nhảy rất giỏi, điều đó có sẵn trong máu rồi.)
- Laver une offense dans le sang: rửa nhục bằng máu (quyết đấu hoặc trả thù).
- Suer sang et eau: đổ mồ hôi sôi nước mắt, làm việc cực nhọc.
- J'ai sué sang et eau pour terminer ce projet. (Tôi đã đổ mồ hôi sôi nước mắt để hoàn thành dự án này.)
{{sang}}
danh từ giống đực
- máu
- Transfusion du sangsự truyền máu
- dòng máu, giống nòi
- Être du même sangcùng một giống nòi
- allumer le sangkích thích dục vọng
- avoir du sang dans les veinescó dũng khí; có nghị lực
- avoir du sang de navetxem navet
- avoir du sang de pouletnhát như cáy
- avoir du sang sur les mainsđã nhúng tay vào máu, đã giết người
- avoir quelqu'un dans le sangsay mê ai
- baigner dans le sangxem baigner
- bon sang!; bon sang de bon sang!(thân mật) mẹ kiếp!
- buveur de sangkẻ uống máu không tanh
- cela est dans le sangđã có sẵn từ trong máu, vốn là bẩm sinh
- coup de sangxuất huyết não
- donner de son sang; donner le plus pur de son sang; donner la dernière de son sanghy sinh; hy sinh đến giọt máu cuối cùng
- droit du sangquyền thế tập
- être tout en sangmáu me đầy người
- faire bouillir le sanglàm cho sốt ruột hết sức
- fouetter le sangkích thích, thúc đẩy
- glacer le sang dans les veineslàm cho sợ hết vía
- impôt du sangxem impôt
- jusqu'au sangbật máu tươi
- Fouetter jusqu'au sangđánh bật máu tươi
- laver dans son sangrửa (hận) bằng máu
- le plus pur de son sangngười thương yêu nhất
- le sang coulexem couler
- le sang lui monte au visagexem monter
- liens du sangtình máu mủ
- metre à feu et à sangxem feu
- nager dans le sangxem nager
- n'avoir pas de sang dans les veineskhông có dũng khí; không có nghị lực
- n'avoir pas une goutte de sang dans les veinessợ tái mét, mặt không còn giọt máu
- pleurer des larmes de sangxem larme
- prince du sangxem prince
- rafraichir le sanglàm cho yên lòng, an ủi
- sang bleuxem bleu
- sang chaudmáu nóng
- sang froidmáu lạnh
- sang mêlélai giống
- se couvrir du sang de quelqu'uncó tội giết ai
- se faire du bon sang; se faire une pinte de bon sangvui vẻ thoải mái
- se faire du mauvais sanglo lắng bồn chồn
- s'engraisser du sang du peuplehút máu hút mủ nhân dân
- se ronger les sangsbăn khoăn lo lắng
- suer sang et eauđổ mồ hôi sôi nước mắt
- tourner les sangsxem tourner
- tout mon sang n'a fait qu'un tourtôi ngao ngán quá chừng
- tremper ses mains dans le sangxem tremper
- un apport de sang fraissự bổ sung lực lượng trẻ
- voix du sangtình máu mủ ruột r