tánh

Học thuật
Thân thiện
tánh

Người bạn ấy có tánh vui vẻ và hay giúp đỡ mọi người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản chất, đặc tính vốn của sự vật, hiện tượng hoặc con người: "tánh" chỉ đặc điểm cơ bản, tự nhiên ổn định, tạo nên bản sắc riêng của một đối tượng.
    • Tính cách, khí chất của con người: "tánh" thường dùng để chỉ những nét tính cách, thói quen tâm lý đặc trưng của một cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tánh nước chảy xuống chỗ trũng. (Bản chất của nước chảy về chỗ thấp.)
    • Anh ấy cái tánh hay vội vàng. (Anh ấy tính hay vội vàng.)
    • Con chó này tánh rất hiền. (Con chó này bản tính rất hiền lành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tánh ý": ý riêng, tính toán cá nhân (thường dùng trong văn chương cổ).

    • Làm việc cũng phải trừ bỏ tánh ý đi. (Làm việc cũng phải gạt bỏ ý riêng, tính toán cá nhân đi.)
  • "tánh mạng": tính mạng, sinh mạng (cách nói cổ, trang trọng).

    • Việc này liên quan đến tánh mạng con người. (Việc này liên quan đến sinh mạng con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Tính (danh từ): từ phổ thông, đồng nghĩa cách dùng tương tự "tánh". "Tánh" thường được coi biến thể ngữ âm địa phương hoặc cách dùng cổ của "tính".

    • tính tình, tính cách, bản tính.
  • Bản tánh (danh từ): Bản chất nguyên thủy, vốn .

    • Bản tánh con người lương thiện. (Bản chất con người vốn lương thiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Bản chất: Yếu tố cơ bản, cốt lõi tạo nên sự vật.
  • Tính cách: Đặc điểm tâm lý ổn định của cá nhân.
  • Khí chất: Phẩm chất, tính tình riêng.
Thành ngữ liên quan
  • "Tánh nào tật ấy": (Thường nói: "Tính nào tật ấy"): Chỉ thói quen, tính xấu đã thành cố tật, khó sửa đổi.

    • Nói mãi không nghe, đúng tánh nào tật ấy. (Nói mãi không nghe, đúng tính nào tật nấy.)
  • "Dữ như tánh hổ": Dữ tợn như bản tính của con hổ.

    • Kẻ ấy trông hiền nhưng giận lên thì dữ như tánh hổ. (Người ấy trông hiền lành nhưng khi giận thì dữ tợn như bản tính con hổ.)
tánh

Người bạn ấy có tánh vui vẻ và hay giúp đỡ mọi người.

  1. d. Nh. Tính.