tâter

ngoại động từ
  1. sờ, rờ mó
    • Tâter une étoffe
      sờ tấm vải
  2. sờ soạn
    • Tâter dans l'obscurité
      sờ soạng trong đêm tối
  3. thăm dò
    • Tâter les intentions de quelqu'un
      thăm dò ý định của ai
    • tâter le pavé
      đi rón rén
    • tâter le pouls à quelqu'un
      xem pouls
    • tâter le terrain
      thăm dò tình thế
nội động từ
  1. thử
    • Il a tâté de tous les métiers
      đã thử mọi nghề
  2. nếm mùi từng trải qua
    • Il a tâté de la misère
      đã nếm mùi cùng khổ
    • y tâter
      (thông tục) đã từng biết qua, đã từng nếm mùi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tâter"