titrer

ngoại động từ
  1. đặt tên cho, đặt đầu đề cho
    • Titrer un livre
      đặt tên cho một cuốn sách
  2. lồng đề mục thuyết minh vào (cho một phim)
  3. chuẩn độ, định phân
    • Titrer une solution
      chuẩn độ một dung dịch
    • Titrer un alliage
      định phân một hợp kim
  4. độ chuẩn
    • Alcool qui titre 20 degrés
      rượu độ chuẩn là 20 độ
  5. (từ , nghĩa ) phong phẩm tước cho (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "titrer"

Từ có nhắc đến "titrer"