titrer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đặt tên cho, đặt đầu đề cho: Hành động đặt một tiêu đề, tên gọi cho một tác phẩm như sách, bài báo, phim.
    • Lồng đề mục thuyết minh vào (cho một phim): Hành động thêm phụ đề hoặc thuyết minh vào một bộ phim.
    • Chuẩn độ, định phân: Trong hóa học, hành động xác định nồng độ chính xác của một chất trong dung dịch hoặc thành phần của một hợp kim.
    • độ chuẩn: Dùng để chỉ nồng độ hoặc độ mạnh của một chất lỏng, như rượu.
    • (Từ ) Phong phẩm tước cho (ai): Hành động ban tước hiệu hoặc danh hiệu cho một người (nghĩa cổ, ít dùng).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • L'auteur a décidé de titrer son roman "L'Étranger". (Tác giả đã quyết định đặt tên cho cuốn tiểu thuyết của mình là "Người xa lạ".)
    • Il faut titrer ce film documentaire pour le public international. (Cần phải lồng đề mục thuyết minh cho bộ phim tài liệu này cho khán giả quốc tế.)
    • Le chimiste doit titrer la solution acide. (Nhà hóa học phải chuẩn độ dung dịch axit.)
    • Cette eau-de-vie titré 40 degrés. (Loại rượu mạnh này độ chuẩn 40 độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire titrer": Làm cho (một tờ báo) đăng tít lớn.
    • Ce scandale a fait titrer tous les journaux. (Vụ bê bối này đã làm cho tất cả các tờ báo đăng tít lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Titrage (danh từ): Sự chuẩn độ, sự định phân; việc đặt tiêu đề.
  • Titre (danh từ): Danh hiệu, tước vị; tiêu đề, đầu đề; nồng độ, độ chuẩn; chứng khoán giá.
  • Sous-titrer (ngoại động từ): Phụ đề (cho phim).
Từ đồng nghĩa
  • Nommer: Đặt tên, gọi tên.
  • Dénommer: Đặt tên (ít dùng hơn).
  • Intituler: Đặt đầu đề, đặt tên (cho một tác phẩm).
  • Dosser: Định lượng, xác định nồng độ (trong hóa học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến đặc thù nào cho động từ "titrer" trong tiếng Pháp.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp động từ "titrer".

ngoại động từ
  1. đặt tên cho, đặt đầu đề cho
    • Titrer un livre
      đặt tên cho một cuốn sách
  2. lồng đề mục thuyết minh vào (cho một phim)
  3. chuẩn độ, định phân
    • Titrer une solution
      chuẩn độ một dung dịch
    • Titrer un alliage
      định phân một hợp kim
  4. độ chuẩn
    • Alcool qui titre 20 degrés
      rượu độ chuẩn là 20 độ
  5. (từ , nghĩa ) phong phẩm tước cho (ai)

Từ gần giống

Từ chứa "titrer"

Từ có nhắc đến "titrer"