terrer

ngoại động từ
  1. vun gốc
    • Terrer des rosiers
      vun gốc hồng
  2. phủ đất
    • Terrer des semis
      phủ đất lên cây mạ
  3. bồi cao lên (bằng dòng phù sa)
  4. tẩy bằng đất tẩy
    • Terrer le drap
      tẩy dạ bằng đất tẩy
  5. (tiếng lóng, biệt ngữ) chém đầu, giết chết
nội động từ
  1. (săn bắn) núp trong hang
    • Le renard qui terre
      con cáo núp trong hang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "terrer"

Từ có nhắc đến "terrer"