tirer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Kéo: Hành động dùng lực để làm cho một vật di chuyển về phía mình hoặc theo một hướng.
    • Rút, lấy ra: Hành động lấy một vật ra khỏi nơi chứa đựng hoặc trích xuất từ một nguồn.
    • Bắn: Hành động sử dụng vũ khí (súng, cung tên) để phóng ra đạn hoặc mũi tên.
    • In, vẽ, kẻ: Hành động tạo ra hình ảnh, đường nét hoặc bản sao trên một bề mặt.
    • Giải thoát, cứu vớt: Hành động đưa ai đó ra khỏi một tình huống khó khăn, nguy hiểm.
  2. Nội động từ:

    • Kéo mạnh: Thực hiện hành động kéo.
    • Bắn: Thực hiện hành động bắn.
    • Hơi nghiêng về (màu sắc): xu hướng gần với một màu nào đó.
    • Thông hơi, cháy đều: (Về sưởi, ngọn lửa) hoạt động tốt.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut tirer la porte pour l'ouvrir. (Phải kéo cửa ra để mở.)
    • Le policier a tiré son arme. (Viên cảnh sát đã rút vũ khí của mình.)
    • L'artiste tire une estampe. (Người nghệ sĩ in một bản khắc.)
    • Cette expression tire son origine du latin. (Thành ngữ này bắt nguồn từ tiếng Latinh.)
  • Nội động từ:

    • Tire plus fort ! (Kéo mạnh lên!)
    • Le soldat a tiré sur l'ennemi. (Người lính đã bắn vào kẻ thù.)
    • Ce bleu tire sur le vert. (Màu xanh này hơi ngả sang màu xanh .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tirer parti de (quelque chose)": tận dụng, khai thác (cái gì đó).
    • Il sait tirer parti de ses relations. (Anh ấy biết cách tận dụng các mối quan hệ của mình.)
  • "tirer au clair": làm sáng tỏ, làm rõ ràng.
    • Il faut tirer cette affaire au clair. (Phải làm sáng tỏ vụ việc này.)
  • "tirer les marrons du feu" (thành ngữ): làm việc nguy hiểm để người khác hưởng lợi (giống như "mèo vớ rán").
  • "tirer sa révérence": cúi chào (trang trọng); (nghĩa bóng) từ giã, rút lui.
Biến thể từ gần giống
  • Tir (danh từ): phát súng, tầm bắn; (thể thao) cú sút.
  • Tireur (danh từ): người bắn súng, xạ thủ.
  • Tirable (tính từ): có thể kéo được.
  • Tiré (tính từ): bị kéo căng; (nghĩa bóng) căng thẳng, mệt mỏi (visage tiré: khuôn mặt căng thẳng).
Từ đồng nghĩa
  • Tirer (kéo): traîner (lôi), haler (kéo mạnh).
  • Tirer (bắn): faire feu (nổ súng).
  • Tirer (rút): extraire (trích xuất), sortir (lấy ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tirer sur (quelque chose/quelqu'un): bắn vào (cái gì/ai đó); (về màu sắc) hơi ngả về.
    • Il tire sur la corde. (Anh ta kéo sợi dây.) [Đâycấu trúc "tirer + sur + danh từ" với nghĩa "kéo"]
  • Se tirer de (quelque chose) (thân mật): thoát khỏi, vượt qua (cái gì đó).
    • Il s'est tiré d'un mauvais pas. (Anh ta đã thoát khỏi một tình thế khó khăn.)
  • S'en tirer: thoát nạn, vượt qua (khó khăn) một cách tốt đẹp.
    • L'opération était risquée, mais il s'en est tiré. (Ca phẫu thuật rất rủi ro, nhưng anh ấy đã vượt qua.)
Thành ngữ liên quan
  • Tirer le diable par la queue: sống chật vật, thiếu thốn.
  • Tirer les vers du nezquelqu'un): khéo léo moi thông tin (của ai đó).
  • Tirer une épine du piedquelqu'un): giúp (ai) thoát khỏi mối lo ngại lớn (rút cái gai ra khỏi chân).
  • Tirer son épingle du jeu: khéo léo thoát khỏi tình thế rắc rối không bị thiệt hại.
ngoại động từ
  1. kéo
    • Tirer une corde
      kéo một dây thừng
  2. kéo thành sợi
    • Tirer l'or
      kéo vàng thành sợi
  3. lôi
    • Tirer un fardeau
      lôi một vật nặng
  4. rút
    • Tirer l'épée du fourreau
      rút kiếm ra khỏi bao
    • Des mots qu'on a tirés du latin
      những từ nguời ta đã rút từ tiếng La tinh
    • Tirer l'échelle du mur
      rút cái thangtường đi
  5. giải thoát
    • Tirer quelqu'un de prison
      giải thoát ai khỏi nhà tù
  6. bắn
    • Tirer le canon
      bắn đại bác
    • Tirer un lièvre
      bắn một con thỏ rừng
  7. xổ
    • Tirer une loterie
      xổ số
  8. in
    • Tirer une estampe
      in một bức trang in tay
  9. (thương nghiệp) phát hành
    • Tirer une lettre de change
      phát hành một hối phiếu
  10. (hàng hải) chìm nước
    • Navire qui tire deux mètres d'eau
      tàu chìm nước hai mét ( độ mớn nước hai mét)
  11. kẻ, vạch
    • Tirer une ligne droite
      kẻ một đường thẳng
    • Tirer un plan
      vạch một sơ đồ
    • faire tirer la langue à quelqu'un
      làm cho ai phải sốt ruột chờ đợi cái gì, làm cho ai thiếu cái gì cần thiết
    • se faire tirer l'oreille
      bắt người ta phải nói mãi mới ưng ý
    • tirer au clair
      xem clair
    • tirer avantage de
      lợi dụng (điều )
    • tirer des larmes à quelqu'un
      làm cho ai cảm động đến rơi nước mắt
    • tirer des sons d'un instrument
      chơi một nhạc khí
    • tirer gloire de
      lấy làm tự hào
    • tirer la jambe
      kéo lê bước chân ( mệt, đau)
    • tirer la langue
      khát khô cổ, thèm nhỏ dãi (nghĩa bóng)
    • tirer le diable par la queue
      xem diable
    • tirer les ficelles
      xem ficelle
    • tirer les marrons du feu
      xem marron
    • tirer les vers du nez de quelqu'un
      xem nez
    • tirer les yeux
      đập vào mắt, gợi sự chú ý
    • tirer l'horoscope
      lấy số tử vi
    • tirer parti de
      xem parti
    • tirer quelqu'un d'affaire
      gỡ khó khăn cho ai
    • tirer quelqu'un de la poussière
      giúp ai thoát cảnh xấu xa
    • tirer quelqu'un d'embarras
      làm cho ai khỏi lúng túng
    • tirer sa source de; tirer son origine de
      bắt nguồn từ
    • tirer son chapeau à quelqu'un
      xem chapeau
    • tirer son épingle du jeu
      xem épingle
    • tirer une épine du pied
      xem épine
    • tirer un portrait
      (thân mật) vẽ một chân dung
    • tirer vanité de
      xem vanité
    • tirer vengeance
      trả thù
nội động từ
  1. kéo mạnh
    • Tirer sur la corde
      kéo mạnh sợi dây thừng
  2. thông hơi
    • Cheminée qui tire bien
      sưởi thông hơi tốt
  3. cháy đều
    • Feu qui tire
      lửa cháy đều
  4. bắn
    • Tirer à l'arc
      bắn cung
    • Tirer sur quelqu'un
      bắn ai
  5. hơi ngã về (màu)
    • Tirer sur le violet
      hơi ngã về màu tím
  6. (thân mật) dốc quá
    • Chemin qui tire dur
      đường dốc quá chừng
  7. căng ra, giãn ra
    • La peau lui tire
      da căng ra
  8. (thể dục thể thao) đá vào, sút vào
    • Tirer au but
      sút vào khung thành
    • tirer à blanc
      bắn đạn giả
    • tirer à la courte paille
      xem paille
    • tirer à sa fin
      xem fin
    • tirer au sort
      xem sort
    • tirer en longueur
      xem longueur
    • tirer sur quelqu'un à boulets rouges
      xem boulet