tirer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Ngoại động từ:
- Kéo: Hành động dùng lực để làm cho một vật di chuyển về phía mình hoặc theo một hướng.
- Rút, lấy ra: Hành động lấy một vật ra khỏi nơi chứa đựng hoặc trích xuất từ một nguồn.
- Bắn: Hành động sử dụng vũ khí (súng, cung tên) để phóng ra đạn hoặc mũi tên.
- In, vẽ, kẻ: Hành động tạo ra hình ảnh, đường nét hoặc bản sao trên một bề mặt.
- Giải thoát, cứu vớt: Hành động đưa ai đó ra khỏi một tình huống khó khăn, nguy hiểm.
Nội động từ:
- Kéo mạnh: Thực hiện hành động kéo.
- Bắn: Thực hiện hành động bắn.
- Hơi nghiêng về (màu sắc): Có xu hướng gần với một màu nào đó.
- Thông hơi, cháy đều: (Về lò sưởi, ngọn lửa) hoạt động tốt.
Ví dụ sử dụng
Ngoại động từ:
- Il faut tirer la porte pour l'ouvrir. (Phải kéo cửa ra để mở.)
- Le policier a tiré son arme. (Viên cảnh sát đã rút vũ khí của mình.)
- L'artiste tire une estampe. (Người nghệ sĩ in một bản khắc.)
- Cette expression tire son origine du latin. (Thành ngữ này bắt nguồn từ tiếng Latinh.)
Nội động từ:
- Tire plus fort ! (Kéo mạnh lên!)
- Le soldat a tiré sur l'ennemi. (Người lính đã bắn vào kẻ thù.)
- Ce bleu tire sur le vert. (Màu xanh này hơi ngả sang màu xanh lá.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tirer parti de (quelque chose)": tận dụng, khai thác (cái gì đó).
- Il sait tirer parti de ses relations. (Anh ấy biết cách tận dụng các mối quan hệ của mình.)
- "tirer au clair": làm sáng tỏ, làm rõ ràng.
- Il faut tirer cette affaire au clair. (Phải làm sáng tỏ vụ việc này.)
- "tirer les marrons du feu" (thành ngữ): làm việc nguy hiểm để người khác hưởng lợi (giống như "mèo mù vớ cá rán").
- "tirer sa révérence": cúi chào (trang trọng); (nghĩa bóng) từ giã, rút lui.
Biến thể và từ gần giống
- Tir (danh từ): phát súng, tầm bắn; (thể thao) cú sút.
- Tireur (danh từ): người bắn súng, xạ thủ.
- Tirable (tính từ): có thể kéo được.
- Tiré (tính từ): bị kéo căng; (nghĩa bóng) căng thẳng, mệt mỏi (visage tiré: khuôn mặt căng thẳng).
Từ đồng nghĩa
- Tirer (kéo): traîner (lôi), haler (kéo mạnh).
- Tirer (bắn): faire feu (nổ súng).
- Tirer (rút): extraire (trích xuất), sortir (lấy ra).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Tirer sur (quelque chose/quelqu'un): bắn vào (cái gì/ai đó); (về màu sắc) hơi ngả về.
- Il tire sur la corde. (Anh ta kéo sợi dây.) [Đây là cấu trúc "tirer + sur + danh từ" với nghĩa "kéo"]
- Se tirer de (quelque chose) (thân mật): thoát khỏi, vượt qua (cái gì đó).
- Il s'est tiré d'un mauvais pas. (Anh ta đã thoát khỏi một tình thế khó khăn.)
- S'en tirer: thoát nạn, vượt qua (khó khăn) một cách tốt đẹp.
- L'opération était risquée, mais il s'en est tiré. (Ca phẫu thuật rất rủi ro, nhưng anh ấy đã vượt qua.)
Thành ngữ liên quan
- Tirer le diable par la queue: sống chật vật, thiếu thốn.
- Tirer les vers du nez (à quelqu'un): khéo léo moi thông tin (của ai đó).
- Tirer une épine du pied (à quelqu'un): giúp (ai) thoát khỏi mối lo ngại lớn (rút cái gai ra khỏi chân).
- Tirer son épingle du jeu: khéo léo thoát khỏi tình thế rắc rối mà không bị thiệt hại.
ngoại động từ
- kéo
- Tirer une cordekéo một dây thừng
- kéo thành sợi
- Tirer l'orkéo vàng thành sợi
- lôi
- Tirer un fardeaulôi một vật nặng
- rút
- Tirer l'épée du fourreaurút kiếm ra khỏi bao
- Des mots qu'on a tirés du latinnhững từ mà nguời ta đã rút từ tiếng La tinh
- Tirer l'échelle du murrút cái thang ở tường đi
- giải thoát
- Tirer quelqu'un de prisongiải thoát ai khỏi nhà tù
- bắn
- Tirer le canonbắn đại bác
- Tirer un lièvrebắn một con thỏ rừng
- xổ
- Tirer une loteriexổ số
- in
- Tirer une estampein một bức trang in tay
- (thương nghiệp) phát hành
- Tirer une lettre de changephát hành một hối phiếu
- (hàng hải) chìm nước
- Navire qui tire deux mètres d'eautàu chìm nước hai mét (có độ mớn nước hai mét)
- kẻ, vạch
- Tirer une ligne droitekẻ một đường thẳng
- Tirer un planvạch một sơ đồ
- faire tirer la langue à quelqu'unlàm cho ai phải sốt ruột chờ đợi cái gì, làm cho ai thiếu cái gì cần thiết
- se faire tirer l'oreillebắt người ta phải nói mãi mới ưng ý
- tirer au clairxem clair
- tirer avantage delợi dụng (điều gì)
- tirer des larmes à quelqu'unlàm cho ai cảm động đến rơi nước mắt
- tirer des sons d'un instrumentchơi một nhạc khí
- tirer gloire delấy làm tự hào vì
- tirer la jambekéo lê bước chân (vì mệt, vì đau)
- tirer la languekhát khô cổ, thèm nhỏ dãi (nghĩa bóng)
- tirer le diable par la queuexem diable
- tirer les ficellesxem ficelle
- tirer les marrons du feuxem marron
- tirer les vers du nez de quelqu'unxem nez
- tirer les yeuxđập vào mắt, gợi sự chú ý
- tirer l'horoscopelấy số tử vi
- tirer parti dexem parti
- tirer quelqu'un d'affairegỡ khó khăn cho ai
- tirer quelqu'un de la poussièregiúp ai thoát cảnh xấu xa
- tirer quelqu'un d'embarraslàm cho ai khỏi lúng túng
- tirer sa source de; tirer son origine debắt nguồn từ
- tirer son chapeau à quelqu'unxem chapeau
- tirer son épingle du jeuxem épingle
- tirer une épine du piedxem épine
- tirer un portrait(thân mật) vẽ một chân dung
- tirer vanité dexem vanité
- tirer vengeancetrả thù
nội động từ
- kéo mạnh
- Tirer sur la cordekéo mạnh sợi dây thừng
- thông hơi
- Cheminée qui tire bienlò sưởi thông hơi tốt
- cháy đều
- Feu qui tirelửa cháy đều
- bắn
- Tirer à l'arcbắn cung
- Tirer sur quelqu'unbắn ai
- hơi ngã về (màu)
- Tirer sur le violethơi ngã về màu tím
- (thân mật) dốc quá
- Chemin qui tire durđường dốc quá chừng
- căng ra, giãn ra
- La peau lui tireda nó căng ra
- (thể dục thể thao) đá vào, sút vào
- Tirer au butsút vào khung thành
- tirer à blancbắn đạn giả
- tirer à la courte paillexem paille
- tirer à sa finxem fin
- tirer au sortxem sort
- tirer en longueurxem longueur
- tirer sur quelqu'un à boulets rougesxem boulet