tatar

/'tɑ:tə/
Học thuật
Thân thiện
tatar

Le tatar est une langue parlée par plusieurs communautés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người Tatar: Chỉ một thành viên của dân tộc Turk sinh sống chủ yếu ở Tatarstan (Nga) các khu vực khác.
    • Tiếng Tatar: Ngôn ngữ Turk được nói bởi người Tatar.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) người Tatar: Miêu tả những liên quan đến dân tộc, văn hóa hoặc ngôn ngữ Tatar.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mon voisin est un Tatar. (Hàng xóm của tôimột người Tatar.)
    • Il apprend le tatar à l'université. (Anh ấy học tiếng Tatartrường đại học.)
  • Tính từ:

    • Elle étudie la cuisine tatare. ( ấy nghiên cứu ẩm thực Tatar.)
    • C'est une tradition tatare ancienne. (Đómột truyền thống Tatar cổ xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être fier comme un Tatar": Rất tự hào, kiêu hãnh.
    • Depuis sa promotion, il est fier comme un Tatar. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta rất tự hào.)
Biến thể từ gần giống
  • Tatare (adj, f): Dạng tính từ giống cái của "tatar".
    • Une langue tatare. (Một ngôn ngữ Tatar.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp cho tên dân tộc hoặc ngôn ngữ này. Có thể mô tả là (thuộc nhóm dân tộc Turk ở Tatarstan).
tatar

Le tatar est une langue parlée par plusieurs communautés.

tính từ
  1. (thuộc) người ta-ta
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng ta-ta