tít
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đầu đề bài báo, thường được in bằng cỡ chữ lớn và nổi bật: "tít" dùng để chỉ tiêu đề chính, thường gây chú ý, của một bài báo.
- Tính từ (kết hợp hạn chế):
- (Mắt) ở trạng thái khép lại gần như kín hẳn: Miêu tả đôi mắt nhắm hoặc nheo lại rất nhiều.
- Phó từ (thường đứng sau động từ hoặc tính từ):
- Ở một vị trí rất xa, đến mức mắt thường khó nhìn thấy rõ: Diễn tả khoảng cách xa tít tắp.
- Chuyển động quay với tốc độ rất nhanh, đến mức hình ảnh bị nhoè đi: Diễn tả sự quay nhanh đến mức tít.
- (Đồ vật) bị quăn, xoắn hoặc rối đến mức khó nhận ra hình dạng ban đầu: Diễn tả trạng thái rối, quăn tít.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Tờ báo này luôn có những tít giật gân để thu hút độc giả.
- Tôi thường chỉ đọc lướt qua các tít báo trước khi quyết định đọc bài nào.
Tính từ:
- Cậu bé cười tít cả mắt vì sung sướng.
- Bà cụ nheo tít mắt lại để nhìn cho rõ.
Phó từ (nghĩa chỉ khoảng cách xa):
- Chiếc diều bay tít lên trên cao, chấm nhỏ xíu giữa nền trời.
- Ngôi làng nằm tít tận phía chân núi.
Phó từ (nghĩa chỉ chuyển động quay nhanh):
- Chong chóng quay tít trước gió.
- Cô ấy múa tít cây gậy trong tay một cách điêu luyện.
Phó từ (nghĩa chỉ sự quăn, rối):
- Mái tóc nó xoăn tít trông rất đáng yêu.
- Cuộn chỉ bị đánh rơi và giờ đã rối tít cả lên.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tít mắt": Cụm từ thường dùng để miêu tả trạng thái mắt cười nheo lại, hoặc nhắm nghiền lại vì buồn ngủ/vui sướng.
- Nghe tin vui, bà cười tít mắt.
- "Tít tắp": Nhấn mạnh hơn về khoảng cách rất xa, thường dùng để miêu tả không gian.
- Con đường chạy dài tít tắp về phía xa.
- "Mê tít": Diễn tả trạng thái say mê, yêu thích đến mức cao độ.
- Cậu bé mê tít trò chơi điện tử mới.
Biến thể và từ gần giống
- Tít-tít (từ láy, phó từ): Nhấn mạnh hơn về ý nghĩa "quay rất nhanh" hoặc "rất xa".
- Bánh xe quay tít-tít.
- Đề mục, nhan đề (danh từ): Các từ gần nghĩa với "tít" khi nó là danh từ chỉ tiêu đề bài báo, nhưng ít mang sắc thái giật gân, nổi bật như "tít".
Từ đồng nghĩa
- Tiêu đề (danh từ): Đầu đề của một bài viết, sách báo.
- Xa tít, xa lắc (phó từ/cụm từ): Chỉ khoảng cách rất xa.
- Quay cuồng, quay vùn vụt (cụm động từ): Chỉ chuyển động quay nhanh.
Thành ngữ liên quan
- Cười tít mắt: Cười rất tươi, rất vui đến nỗi đôi mắt nheo lại.
- Thấy con chập chững biết đi, bố mẹ cười tít mắt.
- Xa tít tận chân trời: Ở một nơi rất xa, tận nơi mà mắt có thể nhìn thấy.
- Cánh buồm nhỏ dần rồi khuất xa tít tận chân trời.
-
1 d. Đầu đề bài báo, thường in chữ lớn. Tít lớn chạy dài suốt bốn cột. Chỉ đọc lướt qua các tít.
-
2 t. (kết hợp hạn chế). (Mắt) ở trạng thái khép gần như kín lại. Nhắm tít cả hai mắt. Tít mắt*. Nằm xuống là ngủ tít đi.
-
3 p. (thường dùng phụ sau đg., t.). 1 (Ở cách xa) đến mức như mắt không còn nhìn thấy rõ được nữa. Bay tít lên cao. Tít tận phía chân trời. Rơi tít xuống dưới đáy. 2 (Chuyển động quay nhanh) đến mức không còn nhìn thấy rõ hình thể của vật chuyển động nữa, mà trông nhoà hẳn đi. Quay tít*. Múa tít cái gậy trong tay. 3 (Quăn, xoắn) đến mức khó có thể nhận ra hình dáng, đường nét của vật nữa. Tóc xoăn tít. Giấy vở quăn tít. Chỉ rối tít.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "tít"