Học thuật
Thân thiện
tơ

Con nhện chăng tơ giữa hai cành cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sợi do con tằm hoặc một số loài sâu bọ nhả ra: Chỉ loại sợi tự nhiên, mảnh bóng, thường dùng để dệt lụa. dụ: Sợi tằm.
    • Dây đàn làm bằng tằm: Chỉ dây đàn truyền thống được làm từ loại sợi này. dụ: Tiếng đàn .
    • Những sợi nhỏ, mảnh, hình dáng giống sợi : Chỉ các sợi mảnh, dài từ thực vật hoặc hiện tượng tự nhiên. dụ: nắng.
  2. Tính từ:

    • Nhỏ mềm mại: Miêu tả sự vật bề mặt hoặc kết cấu mịn, nhẹ như . dụ: Mái tóc tơ.
    • Non, chưa trưởng thành: Thường dùng để chỉ động vật còn non. dụ: Vịt .
    • Chỉ người trẻ, mới lớn, ở độ tuổi thanh xuân: Thường đi kèm với từ chỉ giới tính. dụ: Chàng trai .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Con tằm đang nhả để kén.
    • Màn sương sớm giăng như những sợi trắng mỏng manh.
    • Tiếng , tiếng trúc réo rắt.
  • Tính từ:

    • Mưa xuân bay lất phất như những sợi .
    • ấy một gái tơ mới lớn.
    • Thịt vịt thường rất mềm ngọt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tơ lòng": (Ẩn dụ) Chỉ những tình cảm, suy rối bời, vương vấn trong lòng.
    • Bao nhiêu tơ lòng vương vấn chẳng thể gỡ ra.
  • "Tơ duyên": (Ẩn dụ) Chỉ sợi dây tình cảm, nhân duyên gắn kết giữa người với người.
    • Ước mong tơ duyên được se vừa, đẹp đôi.
  • "Tóc tơ": Thành ngữ chỉ những thứ rất nhỏ nhặt, chi tiết.
    • Xem xét vấn đề đến từng tóc tơ.
Biến thể từ liên quan
  • tằm (danh từ): Chỉ loại do con tằm nhả ra, nguyên liệu chính của lụa.
  • nhện (danh từ): Mạng lưới bằng sợi do con nhện tạo ra.
  • lụa (danh từ): Vải được dệt từ tằm, bề mặt bóng mịn.
  • non (tính từ): Rất non, rất trẻ (nhấn mạnh hơn "").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa sợi): Sợi, chỉ (trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ (nghĩa non trẻ): Non, trẻ, xuân thì, thanh xuân.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Tơ hào chẳng động": Thành ngữ chỉ sự trong sạch, không đụng chạm, tham lam của cải vật chất nhỏ nhất.
  • "Se kết tóc": Chỉ việc nên duyên vợ chồng.
  • "Mành ": Chỉ mành, rèm được làm từ lụa, thường dùng trong văn chương để chỉ nơi kín đáo, thâm sâu.
tơ

Con nhện chăng tơ giữa hai cành cây.

  1. I.d. 1. Sợi do con tằm hay một số sâu bọ nhả ra : Nhện chăng . 2. Dây đàn làm bằng tằm : Trúc tơ nổi trước kiệu vàng kéo sau (K). 3. Những sợi nhỏ như : chuối ; dứa.
  2. II. t. 1. Nhỏ mềm : Lông ; Tóc tơ. 2. Non : Vịt . 3. Nói người mới lớn lên : Trai ; Gái tơ.