tạc

  1. đg. 1 Tạo ra một hình dạngthuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu rắn. Tạc tượng. Tạc bia. Con giống mẹ như tạc. 2 (vch.). Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên. Ghi lòng tạc dạ. Trăm năm ghi tạc chữ đồng... (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tạc
Người nghệ nhân tạc một bức tượng gỗ.