tụt

  1. đg. Xê dịch từ trên xuống dưới: Thằng đangtrên giường tụt xuống đất; Đang từ hàng đầu tụt xuống hàng hai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tụt
Một đứa trẻ tụt từ trên giường xuống sàn nhà.