tức

  1. d. Tiền lãi: Số tức của công hợp doanh; Bóc lột , tức.
  2. t. 1. Thấy khó chịu, khó thở, như bị cái đè xuống, nén lại, chặt: Ăn no tức bụng; áo chật mặc tức nách. 2. Cg. Tức bực, tức giận. Giận, bực bội: Tức gan riêng giận trời già (K).
  3. ph. "Tức là" nói tắt: Chuyên chính nhân dân tức chuyên chính vô sản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tức
Một người đàn ông cảm thấy tức bụng sau khi ăn quá no.