tailor

/'teilə/
danh từ
  1. thợ may

Idioms

  • the tailor makes the man
    người tốt lụa
  • to ride like a tailor
    cưỡi ngựa kém
ngoại động từ
  1. may
    • to tailor a costume
      may một bộ quần áo
nội động từ
  1. làm nghề thợ may

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "tailor"

Từ có nhắc đến "tailor"

tailor
A tailor measures a customer for a new suit.