tamis

danh từ giống đực
  1. cái rây
  2. (đường sắt) sự lắc (toa xe lửa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tamis"

Từ có nhắc đến "tamis"

tamis
Le boulanger utilise un tamis pour saupoudrer de la farine sur la pâte.