tortue

{{tortue}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) rùa
    • Tortue d'eau douce
      rùa nước ngọt
    • Aller à pas de tortue
      đi chậm như rùa
  2. mái thuẫn (ghép nhiều thuẫn lại với nhau để che tên đạn)
tính từ giống cái
  1. xem tortu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tortue"

tortue
Une tortue marche lentement sur le sable.