tassé

tính từ
  1. lèn chặt
    • Voyageurs tassés dans un wagon
      hành khách lên chặt trong toa
  2. co ro
    • Mendiant tassé dans un coin
      người ăn mày co ro trong một
  3. lún
    • bien tassé
      đầy tràn
    • Un verre bien tassé
      một cốc đầy tràn
    • Un café bien tassé
      phê đậm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tassé
Les voyageurs sont tassés dans le wagon.