đậm

  1. un peu salé
  2. épais; gras
  3. relevé; corsé; foncé; monté; tassé
  4. fort; rigoureux; grand

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đậm"

đậm
Màu xanh đậm của chiếc áo khoác nổi bật trên nền tuyết trắng.