title

/'taitl/
danh từ
  1. tên (sách); nhan đề
  2. tước; danh hiệu
    • the title of Duke
      tước công
  3. tư cách, danh nghĩa
    • to have a title to a place among great poets
      đủ tư cách đứng trong hàng ngũ những nhà thơ lớn
  4. tuổi (của một hợp kim vàng...), chuẩn độ
  5. (pháp ) quyền sở hữu; chứng thư, văn tự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

title
The student writes the title of her essay at the top of the page.