teeming

/'ti:miɳ/
Học thuật
Thân thiện
teeming

The city park is teeming with people on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đông đúc, lúc nhúc: Dùng để mô tả một nơi hoặc một thứ đó rất nhiều người hoặc sinh vật, đến mức dường như chuyển động tràn đầy sự sống.
    • Đầy ắp, dồi dào, tràn ngập: Chỉ trạng thái số lượng rất lớn, phong phú, dư thừa một thứ đó.
dụ sử dụng
  • (Con đường đông đúc chật ních người bán hàng người mua sắm.)
  • (Sau cơn mưa, khu vườn đầy ắp côn trùng.)
  • (Tâm trí ấy luôn tràn ngập những ý tưởng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be teeming with something": (động từ liên kết) đầy ắp, tràn ngập cái đó.
    • The report is teeming with errors. (Báo cáo đầy ắp những lỗi sai.)
    • The river is teeming with fish. (Dòng sông tràn ngập .)
Biến thể từ gần giống
  • Teem (động từ): Động từ gốc, có nghĩa " rất nhiều, đầy rẫy" hoặc "đổ xuống như trút nước" (về mưa).
    • The forest teems with wildlife. (Khu rừng rất nhiều động vật hoang dã.)
    • It was teeming down with rain. (Trời mưa như trút nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Swarming: lúc nhúc, bầy đàn.
  • Abounding: dồi dào, rất nhiều.
  • Brimming: đầy tràn, đầy ắp.
  • Packed: chật ních, đông nghẹt.
Từ trái nghĩa
  • Empty: trống rỗng.
  • Deserted: vắng vẻ, hoang vắng.
  • Sparse: thưa thớt.
teeming

The city park is teeming with people on a sunny afternoon.

tính từ
  1. đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc
    • teeming street
      đường phố đông người
    • teeming crowd
      đám đông lúc nhúc

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "teeming"