teeming

/'ti:miɳ/
tính từ
  1. đầy, đầy ứ, thừa thãi, dồi dào; đông đúc, lúc nhúc
    • teeming street
      đường phố đông người
    • teeming crowd
      đám đông lúc nhúc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "teeming"

teeming
The city park is teeming with people on a sunny afternoon.