deny

/di'nai/
ngoại động từ
  1. từ chối, phản đối, phủ nhận
    • to deny the truth
      phủ nhận sự thật
    • to deny a charge
      phản đối một lời buộc tội
  2. chối, không nhận
    • to deny one's signature
      chối không nhận chữ ký của mình
  3. từ chối, không cho (ai cái )
    • to deny food to the enemy
      chặn không cho địch tiếp tế lương thực, chặn nguồn tiếp tế của địch
    • to deny oneself
      nhịn, chịu thiếu, nhịn ăn nhịn mặc
  4. báo (ai) không nhà; không cho gặp mặt (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "deny"