tinny

/'tini/
tính từ
  1. giống như thiếc
  2. kêu loảng xoảng (như thiếc)
    • a tinny piano
      một cái pianô tiếng loảng xoảng
  3. mùi vị thiếc
    • to have a tinny taste
      vị như thiếc, vị tanh tanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

tinny
The old radio played a tinny tune from the kitchen counter.