then

/ðen/
Học thuật
Thân thiện
then

We will arrive before then.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Lúc đó, hồi ấy, khi ấy: Dùng để chỉ một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
    • Rồi, rồi thì, sau đó: Dùng để chỉ một sự việc xảy ra sau một sự việc khác, theo trình tự thời gian.
    • Vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy: Dùng để suy ra hoặc chỉ ra một kết quả, hệ quả từ điều vừa được nói đến.
  2. Tính từ:

    • Ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy: Dùng để mô tả một người hoặc vật thuộc về một thời điểm đã qua.
  3. Danh từ:

    • Lúc đó, hồi ấy, khi ấy: Dùng để chỉ bản thân khoảng thời gian đó.
  4. Liên từ:

    • Vậy, vậy thì, thế thì: Dùng để nối các mệnh đề, biểu thị một kết luận hoặc hệ quả.
dụ sử dụng
  • Phó từ (Lúc đó): (Lúc đó tôi đang sống Nội.)
  • Phó từ (Rồi, sau đó): (Cậu ấy làm xong bài tập, rồi đi chơi.)
  • Phó từ (Vậy thì): (Nếu bạn mệt, vậy thì bạn nên nghỉ ngơi.)
  • Tính từ: (Vị tổng thống thời đó đã thăm đất nước chúng tôi.)
  • Danh từ: (Đến lúc đó thì đã quá muộn để thay đổi kế hoạch.)
  • Liên từ: (Trời đang mưa, vậy thì chúng ta không thể ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Now and then" / "Every now and then": Thỉnh thoảng, đôi khi. ( ấy thỉnh thoảng đến thăm ông bà.)
  • "But then (again)": Nhưng mặt khác, nhưng ngược lại (dùng để đưa ra một ý kiến đối lập hoặc bổ sung). (Chiếc xe đắt thật, nhưng ngược lại rất đáng tin cậy.)
  • "Then and there" / "There and then": Ngay lập tức, ngay tại chỗ. (Anh ấy quyết định ngay tại chỗ nhận công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Than (liên từ): Dùng trong so sánh (khác nghĩa với "then"). ( ấy cao hơn anh trai ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (Lúc đó): At that time, back then.
  • Phó từ (Sau đó): Next, afterward, subsequently.
  • Phó từ/Liên từ (Vậy thì): Therefore, so, consequently.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến nào trực tiếp với "then" chủ yếu trạng từ/liên từ.)

Thành ngữ liên quan
  • "If... then...": Nếu... thì... (cấu trúc logic điều kiện). If it rains, then the match will be canceled. (Nếu trời mưa, thì trận đấu sẽ bị hủy.)
  • "Well then": Ừm, vậy thì (dùng để bắt đầu hoặc chuyển ý). Well then, let's get started. (Vậy thì, chúng ta hãy bắt đầu đi.)
then

We will arrive before then.

phó từ
  1. lúc đó, hồi ấy, khi ấy
    • he was a little boy then
      hồi ấy còn một cậu
  2. rồi, rồi thì, sau đó
    • what then?
      rồi sau đó thì sao?, rồi sao nữa?
  3. vậy thì, như thế thì, trong trường hợp ấy
    • then why did you do it?
      vậy thì tại sao anh làm điều ấy?
    • but then
      nhưng trong trường hợp đó, nhưng như vậy

Idioms

  • now and then
    (xem) now
  • now...then
    (xem) now
liên từ
  1. vậy, vậy thì, thế thì
    • is it rainning? then we had better stay at home
      trời mưa à? thế thì chúng ta nênnhà hơn

Idioms

  • and then
    hơn nữa, vả lại, thêm vào đó
tính từ
  1. ở thời đó, ở thời ấy, ở hồi ấy, ở hồi đó
    • the then rulers
      bọn thống trị thời đó
danh từ
  1. lúc đó, hồi ấy, khi ấy
    • before then
      trước lúc đó
    • by then
      lúc đó
    • from then onwards
      từ đó trở đi; từ lúc đó trở đi
    • until then
      đến lúc ấy

Idioms

  • every now and then
    (xem) every