thành

  1. d. 1. Tường cao xây quanh một nơi để bảo vệ : Thành cao hào sâu. 2. Mặt trong của một vật chứa, từ miệng xuống, không kể đáy : Thành giếng; Thành bể; Thành vại.
  2. d. " Thành phố" hoặc "Thành thị" nói tắt : Mít-tinh toàn thành ; Tự vệ thành.
  3. 1. t. Đạt mục đích, đến kết quả : Công thành danh toại 2. g. Hóa ra, trở nên : Nước sôi bốc thành hơi, Hai cộng với hai thành bốn.
  4. t. Thực : Lòng thành.
  5. d. Một phần mười () : Vàng mười thành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thành
Quân lính đứng gác trên bức thành cao bằng đá để bảo vệ kinh đô.