thây

  1. 1 dt. Xác người: chết phơi thây vùi thây quân thù.
  2. 2 đgt., khng. (kết hợp hạn chế, thường đi sau kệ) Để mặc, muốn ra sao thì ra: khuyên mãi không nghe thì (kệ) thây .

Khám phá thêm

Các từ liên quan