thấy

  1. đgt. 1. Nhận biết được bằng mắt nhìn: Trời tối chẳng thấy mắt thấy tai nghe. 2. Nhận biết bằng các giác quan nói chung: sờ thấy hơi nóng ngửi thấy thơm thơm. 3. Nhận biết bằng nhận thức: thấy được thế mạnh của đối phương không thấy hết khuyết điểm của mình. 4. Cảm thấy, nhận cảm được: thấy vui vui, kể hết mọi chuyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thấy
Một cậu bé thấy một con bướm đậu trên bông hoa.