thưa

  1. 1 đgt. 1. Đáp lời gọi: gọi mãi không ai thưa. 2. Nói với người trên điều một cách lễ phép: thưa với bố mẹ thưa với thầy giáo. 3. Từ mở đầu câu để xưng gọi khi nói với người trên hoặc trước đám đông, tỏ thái độ trân trọng, lễ phép: Thưa bác, cháu xin nhớthưa các đồng chí.
  2. 2 tt. 1. số lượng người, vật ít cách nhau xa hơn bình thường trên một phạm vi: Chợ họp thưa người rừng thưa rào thưa. 2. Không nhiều lần, mỗi lần diễn ra cách nhau một thời gian khá lâu: thưa đến chơi Tiếng súng thưa dần.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thưa
Thưa bác, cháu xin phép về nhà ạ.