thắt

  1. nouer.
    • Thắt dây
      nouer une corde ;
    • Thắt ca-vát
      nouer sa cravate.
  2. présenter un étranglement.
    • Cái bình thắt cổ
      vase qui présente un étranglement au col.
  3. ligaturer.
    • Thắt động mạch
      (y học) ligaturer une artère.
  4. se resserrer.
    • Lòng tôi thắt lại
      mon coeur se resserre
    • thắt cổ bồng
      étranglé au milieu (en parlant d'un vase)
    • Thắt đáy lưng ong
      à taille de guêpe ;
    • Thắt lưng buộc bụng
      se serrer la ceinture (la boucle) ; se mettre la tringle (la corde).;(y học; cơ học, cơ khí; toán học) striction.
    • Tuyến thắt
      (toán học) ligne de striction.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thắt
Cô ấy thắt một dây ruy băng quanh hộp quà.