thứ

  1. d. Chỗ trong trật tự sắp xếp : Ngồi ghế hàng thứ nhất. 2. Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt : hai thứ đài thu thanh điện tử bán dẫn ; Cần giáo dục thứ thanh niên ấy 3. Bậc hai, bậc dưới trong gia đình : Con thứ ; Vợ thứ.
  2. đg. Bỏ qua cho, không để bụng, dung cho : Thứ lỗi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thứ
Thứ hai là ngày đầu tiên của tuần làm việc.