tả

  1. 1 dt. Bệnh ỉa chảy, đi nhiều liên tục, thường lây lan thành dịch: thuốc phòng tả bị đi tả.
  2. 2 I. dt. 1. Bên trái, đối lại với hữu (bên phải): cửa phía tả hai bên tả hữu. 2. Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ): đảng cánh tả phái tả. II. tt. chủ trương hành động quá mạnh, quá sớm so với điều kiện thực tế: chống khuynh hướng tả Làm như thếquá tả đấy!
  3. 3 đgt. Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt: tả cảnh nông thôn ngày mùa gợi tả.
  4. 4 tt. Nát vụn, rã rời ra: Vôi tả thành bột áo quần rách tả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tả
Một học sinh đang tả cảnh mùa xuân trong bài văn.