tả

Học thuật
Thân thiện
tả

Một học sinh đang tả cảnh mùa xuân trong bài văn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh ỉa chảy cấp tính, lây lan nhanh: Chỉ một loại bệnh truyền nhiễm đường ruột nghiêm trọng, thường gây thành dịch.
    • Bên trái: Phía bên trái, đối lập với "hữu" (bên phải).
    • Khuynh hướng chính trị cấp tiến, cách mạng: Chỉ phe, đảng hoặc xu hướng thiên về cải cách mạnh mẽ, thường đối lập với "hữu" (bảo thủ).
  2. Tính từ:

    • Thuộc về bên trái: vị tríphía bên trái.
    • tư tưởng, hành động quá mức, vượt trước điều kiện thực tế: Chỉ sự cực đoan, nóng vội trong lập trường hoặc biện pháp.
    • Nát vụn, rã rời: Ở trạng thái bị vỡ vụn, tan rã thành những mảnh nhỏ.
  3. Động từ:

    • Miêu tả, mô tả: Dùng ngôn từ để vẽ nên hình ảnh, cảnh tượng cụ thể sinh động, giúp người nghe/đọc có thể hình dung ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dịch tả đang bùng phátkhu vực này. (Bệnh tả đang lây lan nhanhkhu vực này.)
    • Anh ấy đứngphía tả của sân khấu. (Anh ấy đứngphía bên trái của sân khấu.)
    • Chính sách đó được ủng hộ bởi phe cánh tả. (Chính sách đó được ủng hộ bởi phe cánh tả.)
  • Tính từ:

    • Cánh tay tả của anh ấy bị thương. (Cánh tay trái của anh ấy bị thương.)
    • Quan điểm đó bị cho quá tả không thực tế. (Quan điểm đó bị cho quá cực đoan không thực tế.)
    • Viên gạch đã tả ra thành bột. (Viên gạch đã nát vụn ra thành bột.)
  • Động từ:

    • Nhà văn tả cảnh biển lúc bình minh thật sinh động. (Nhà văn miêu tả cảnh biển lúc bình minh thật sinh động.)
    • Em hãy tả lại ngôi nhà của mình. (Em hãy miêu tả lại ngôi nhà của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khó tả": Rất khó để diễn tả, mô tả bằng lời.

    • Cảm xúc lúc ấy thật khó tả. (Cảm xúc lúc ấy thật khó diễn tả thành lời.)
  • "tả thực": Miêu tả một cách chân thực, đúng với hiện thực (thường trong văn học, hội họa).

    • Bức tranh tả thực cảnh nông thôn. (Bức tranh miêu tả chân thực cảnh nông thôn.)
  • "tả xung hữu đột": (Thành ngữ) Chỉ sự linh hoạt, đánh bên trái, xông bên phải, với hành động mưu lược, ứng phó linh hoạt trong chiến đấu hoặc công việc.

Biến thể từ gần giống
  • Tả đạo (danh từ): Chỉ những giáo phái, học thuyết bị coi lệch lạc, không chính thống (nghĩa xưa).
  • Hữu (danh từ/tính từ): Bên phải; phe bảo thủ (đối lập với "tả").
  • Miêu tả (động từ): Đồng nghĩa với "tả" khi động từ, chỉ việc mô tả, vẽ nên bằng lời.
Từ đồng nghĩa
  • Vẽ (động từ): Dùng để chỉ việc miêu tả sinh động (như tả).
  • Trái (tính từ): Chỉ bên trái (như tả về phương hướng).
  • Cấp tiến (tính từ): tư tưởng tiến bộ, đổi mới (gần nghĩa với tả trong chính trị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tả tơi: (Tính từ) Chỉ tình trạng rách nát, tan hoang, lộn xộn đến thảm hại.
    • Sau cơn bão, ngôi làng bị tàn phá tả tơi. (Sau cơn bão, ngôi làng bị tàn phá tan hoang.)
Thành ngữ liên quan
  • Chống tả khuynh: Phê phán, đấu tranh chống lại khuynh hướng hành động quá tả, quá nóng vội.
    • Cần phải chống tả khuynh trong việc triển khai chính sách. (Cần phải chống lại khuynh hướng cực đoan, nóng vội trong việc triển khai chính sách.)
tả

Một học sinh đang tả cảnh mùa xuân trong bài văn.

  1. 1 dt. Bệnh ỉa chảy, đi nhiều liên tục, thường lây lan thành dịch: thuốc phòng tả bị đi tả.
  2. 2 I. dt. 1. Bên trái, đối lại với hữu (bên phải): cửa phía tả hai bên tả hữu. 2. Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ): đảng cánh tả phái tả. II. tt. chủ trương hành động quá mạnh, quá sớm so với điều kiện thực tế: chống khuynh hướng tả Làm như thếquá tả đấy!
  3. 3 đgt. Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt: tả cảnh nông thôn ngày mùa gợi tả.
  4. 4 tt. Nát vụn, rã rời ra: Vôi tả thành bột áo quần rách tả.