1. 1 d. Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.
  2. 2 d. Số gộp chung mười hai đơn vị làm một. Một kim băng. Nửa bút chì.
  3. 3 đg. (ph.). Tạo ra cái cớ để vin vào. chuyện để đòi tiền (hối lộ).
  4. 4 tr. (; vch.; dùngcuối câu nghi vấn). Từ biểu thị ý thương cảm khi hỏi. Người xưa đâu ?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tá
Một tá bút chì màu được xếp gọn gàng trong hộp.