thrift

/θrift/
danh từ
  1. sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện
  2. (thực vật học) cây thạch thung dung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thrift"

thrift
A gardener carefully plants thrift in a sunny rock garden.