thuê

  1. đg. 1. Cg. Thuê mướn. Mượn người ta làm theo một giá thoả thuận : Thuê thợ làm nhà. 2. Dùng cái của người khác phải trả theo một giá thoả thuận : Thuê nhà. II. ph. Nói làm để lấy tiền : Gánh gạo thuê; Lính đánh thuê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thuê
Người đàn ông thuê một chiếc xe đạp để đi tham quan thành phố.