thây
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Xác người chết, thi thể: Chỉ phần thân thể không còn sự sống của con người.
- Động từ, khẩu ngữ (kết hợp hạn chế, thường đi sau "kệ"):
- Mặc kệ, để mặc, bỏ mặc: Thái độ không quan tâm, không can thiệp nữa, muốn thế nào thì thế.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chiến trường khốc liệt, thây người nằm ngổn ngang.
- Hắn thề sẽ vùi thây quân thù xuống đất.
- Động từ:
- Nó đã nhất quyết như vậy, kệ thây nó đi.
- Khuyên mãi không được, đành thây nó vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chết phơi thây": Chết mà không được chôn cất, phơi xác ra ngoài.
- Kẻ phản bội chết phơi thây ngoài đồng.
- "kệ thây" / "mặc thây": Cụm từ cố định thể hiện sự bỏ mặc, mặc kệ.
- Nó muốn làm gì thì làm, kệ thây!
Biến thể và từ gần giống
- Thây ma (danh từ): Xác chết biết đi (trong truyền thuyết, truyện kinh dị); cách gọi xác chết một cách ghê sợ.
- Câu chuyện về những thây ma trong đêm khiến ai cũng khiếp sợ.
- Thây kệ (động từ, khẩu ngữ): Từ biến thể của "kệ thây", cùng nghĩa.
- Thây kệ nó, chúng ta cứ đi thôi.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Thi thể, tử thi, xác chết.
- Động từ ("kệ thây"): Mặc kệ, bỏ mặc, khoán trắng.
Lưu ý sử dụng
- Khi dùng với nghĩa động từ ("mặc kệ"), "thây" hầu như luôn đi thành cụm cố định "kệ thây" hoặc "mặc thây". Rất hiếm khi dùng đơn lẻ.
- Nghĩa danh từ ("xác chết") thường dùng trong văn cảnh chiến trận, miêu tả sự chết chóc hoặc trong các thành ngữ.
- 1 dt. Xác người: chết phơi thây vùi thây quân thù.
- 2 đgt., khng. (kết hợp hạn chế, thường đi sau kệ) Để mặc, muốn ra sao thì ra: khuyên mãi không nghe thì (kệ) thây nó.