thây

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xác người chết, thi thể: Chỉ phần thân thể không còn sự sống của con người.
  2. Động từ, khẩu ngữ (kết hợp hạn chế, thường đi sau "kệ"):
    • Mặc kệ, để mặc, bỏ mặc: Thái độ không quan tâm, không can thiệp nữa, muốn thế nào thì thế.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiến trường khốc liệt, thây người nằm ngổn ngang.
    • Hắn thề sẽ vùi thây quân thù xuống đất.
  • Động từ:
    • đã nhất quyết như vậy, kệ thây đi.
    • Khuyên mãi không được, đành thây vậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chết phơi thây": Chết không được chôn cất, phơi xác ra ngoài.
    • Kẻ phản bội chết phơi thây ngoài đồng.
  • "kệ thây" / "mặc thây": Cụm từ cố định thể hiện sự bỏ mặc, mặc kệ.
    • muốn làm thì làm, kệ thây!
Biến thể từ gần giống
  • Thây ma (danh từ): Xác chết biết đi (trong truyền thuyết, truyện kinh dị); cách gọi xác chết một cách ghê sợ.
    • Câu chuyện về những thây ma trong đêm khiến ai cũng khiếp sợ.
  • Thây kệ (động từ, khẩu ngữ): Từ biến thể của "kệ thây", cùng nghĩa.
    • Thây kệ , chúng ta cứ đi thôi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Thi thể, tử thi, xác chết.
  • Động từ ("kệ thây"): Mặc kệ, bỏ mặc, khoán trắng.
Lưu ý sử dụng
  • Khi dùng với nghĩa động từ ("mặc kệ"), "thây" hầu như luôn đi thành cụm cố định "kệ thây" hoặc "mặc thây". Rất hiếm khi dùng đơn lẻ.
  • Nghĩa danh từ ("xác chết") thường dùng trong văn cảnh chiến trận, miêu tả sự chết chóc hoặc trong các thành ngữ.
  1. 1 dt. Xác người: chết phơi thây vùi thây quân thù.
  2. 2 đgt., khng. (kết hợp hạn chế, thường đi sau kệ) Để mặc, muốn ra sao thì ra: khuyên mãi không nghe thì (kệ) thây .