thìa

  1. cuiller ; cuillère.
    • Thìa phê
      cuiller à café ;
    • Thìa xúp
      cuiller à soupe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thìa"

thìa
Mẹ dùng cái thìa để múc canh từ bát.