thô

  1. tt. 1. hình dáng to ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt: dáng người thô đôi bàn tay thô thô kệch. 2. Thiếu tế nhị, thanh nhã: Câu văn còn thô Lời nói thô quá thô bạo thô bỉ thô lậu thô lỗ thô thiển thô tục. 3. ở trạng thái mộc, chưa được tinh tế: dầu thô thô thô sơ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thô
Thô là một loại vải dệt từ sợi tự nhiên.