thống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại chậu có kích thước lớn, thường làm bằng sứ hoặc sành, dùng để đựng nước hoặc trồng cây cảnh: "thống" là một vật dụng gia đình truyền thống, có hình dáng thường phình to ở phần bụng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ông bà tôi thường dùng chiếc thống sứ để đựng nước mưa.
- Trong sân nhà có một cái thống lớn trồng cây sung cảnh.
- Chiếc thống sành cổ này có hoa văn rất tinh xảo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thống" trong văn chương: Đôi khi từ này xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ để miêu tả một vật dụng quen thuộc, gợi không khí xưa cũ.
- "Bên hiên vắng, chiếc thống không đọng nước mưa."
Biến thể và từ gần giống
- Chum: Thường chỉ vật đựng bằng sành, miệng tròn, dùng đựng nước hoặc muối dưa, kích thước có thể tương đương hoặc lớn hơn "thống".
- Vại: Vật đựng bằng đất nung hoặc sành, thường thấp và miệng rộng, dùng đựng nước mắm, tương.
- Chậu: Vật đựng nói chung, có nhiều kích cỡ và chất liệu, công dụng rộng hơn (rửa, trồng cây, đựng đồ).
Từ đồng nghĩa
- Chậu cảnh lớn: Dùng để chỉ công dụng trồng cây.
- Bình: Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh, nhưng "bình" thường thanh mảnh và trang trọng hơn.
Ghi chú về từ vựng
- Từ "thống" ngày nay ít được dùng trong ngôn ngữ sinh hoạt hàng ngày, thường thấy nhiều hơn trong các diễn đạt mang tính văn chương, hoặc khi nói về đồ cổ, đồ gia dụng truyền thống.
- d. Thứ chậu to bằng sứ hay bằng sành, dùng đựng nước hay trồng cây cảnh.
Từ chứa "thống"
Từ có nhắc đến "thống"
Proverbs and Idioms
- Ló Xuân Viên, quan Tiên Điền, tiền Hội Thống
- Thợ rèn Thống Vát sản xuất loại dao bổ cau nổi tiếng
- Liềm kẻ Rào, dao Thống Vát, bát Cầu Cậy, gậy Xuân Lai, trai Quế O, rổ Đức Tái, gái Mộ Đạo, gạo Nghiêm Xá, cá Thất Gian
- Con mần bể cái thống í ống cả làng, mẹ mần bể cái ang cả làng váng vẻ
- Vua Xuân, chúa Biểu, đức ông De, trạng Đồng Đĩnh, thống tướng Mè
- Khoai làng Thống, trống làng Cò, bò làng Nội