thổ

  1. đg. Mửa ra, hộc ra : Thổ huyết.
  2. t. Nói âm thanh nặng thấp : Tiếng thổ.
  3. d. Một trong ngũ hành kim, mộc , thủy, thổ, hỏa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thổ
Một người nông dân cầm một nắm đất thổ màu nâu.