thổ

  1. bordel.
    • Chứa thổ đổ hồ
      tenir un bordel ou un tripot ; exercer un métier honteux.
  2. (arch.) terre (l'un des cinq éléments).
    • Kim , mộc , thủy , hỏa , thổ
      métal, bois, eau, feu, terre.
  3. vomir ; rejets ; rendre.
    • Người bệnh thổ thức ăn ra
      malade qui rend ses aliments
    • Thổ ra máu
      vomir du sang
    • thượng thổ hạ tả
      diarrhée accompagnée de vomissements.;de basse.
    • Giọng thổ
      voix de basse ; basse.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thổ"

thổ
Một người nông dân cầm một nắm đất thổ màu nâu.