thứ

Học thuật
Thân thiện
thứ

Thứ hai là ngày đầu tiên của tuần làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vị trí trong một trật tự, thứ hạng: Dùng để chỉ vị trí của một đối tượng trong một dãy được sắp xếp theo thứ tự.
    • Loại, hạng, giống: Dùng để phân loại sự vật, hiện tượng chung một số đặc điểm, thường mang sắc thái trung tính hoặc coi thường.
    • Ngày trong tuần: Dùng để gọi tên các ngày từ thứ Hai đến Chủ nhật.
    • Con, vợbậc thứ hai trong gia đình: Chỉ người con hoặc người vợ không phải đầu tiên (con cả, vợ cả).
  2. Động từ:

    • Tha thứ, bỏ qua: Hành động rộng lượng, không trách cứ hoặc không để tâm đến lỗi lầm của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy về đíchvị trí thứ ba. (Chỉ vị trí thứ hạng trong cuộc đua.)
    • Trong cửa hàng bán nhiều thứ bánh khác nhau. (Chỉ các loại bánh.)
    • Hôm nay thứ Tư. (Chỉ ngày trong tuần.)
    • Ông ấy con thứ trong gia đình. (Chỉ người con không phải con đầu lòng.)
  • Động từ:

    • Xin ông thứ lỗi cho sự bất cẩn của tôi. (Xin được tha thứ cho lỗi lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thứ yếu": quan trọngmức độ thấp hơn, không phải chính.

    • Vấn đề này chỉ mang tính chất thứ yếu. (Vấn đề này không phải quan trọng nhất.)
  • "thứ thiệt" (phương ngữ, khẩu ngữ): thật, đúng loại tốt, chính hiệu.

    • Đây hàng thứ thiệt, không phải hàng giả. (Đây hàng thật sự chất lượng.)
  • "thứ dữ" (khẩu ngữ): loại người nguy hiểm, khó chơi.

    • Cẩn thận với hắn, hắn thuộc thứ dữ đấy. (Cảnh báo về một người nguy hiểm.)
Biến thể từ liên quan
  • Thứ tự (danh từ): trật tự được sắp xếp.

    • Mọi người xếp hàng theo thứ tự. (Mọi người xếp hàng trật tự.)
  • Thứ hạng (danh từ): vị trí xếp hạng.

    • Thứ hạng của đội bóng đã được cải thiện. (Vị trí xếp hạng của đội bóng đã tốt hơn.)
  • Tha thứ (động từ): đồng nghĩa với "thứ" khi động từ, nhưng trang trọng hơn.

    • Lòng khoan dung biết tha thứ. (Khoan dung biết bỏ qua lỗi lầm.)
Từ đồng nghĩa
  • Vị trí, hạng (danh từ): cho nghĩa chỉ thứ tự.
  • Loại, giống, hạng (danh từ): cho nghĩa phân loại.
  • Tha, bỏ qua (động từ): cho nghĩa tha thứ.
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm thứ giằng": rất nhiều thứ linh tinh, phức tạp, rắc rối.

    • Công việc linh tinh trăm thứ giằng khiến tôi mệt mỏi. (Nhiều việc vặt vãnh, phức tạp gây mệt mỏi.)
  • "Thứ nhất, thứ nhì...": dùng để liệt kê các lý do, sự việc theo thứ tự ưu tiên.

    • Tôi không đi nhiều lý do: thứ nhất là bận, thứ nhì không thích. (Liệt kê lý do theo mức độ quan trọng.)
thứ

Thứ hai là ngày đầu tiên của tuần làm việc.

  1. d. Chỗ trong trật tự sắp xếp : Ngồi ghế hàng thứ nhất. 2. Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt : hai thứ đài thu thanh điện tử bán dẫn ; Cần giáo dục thứ thanh niên ấy 3. Bậc hai, bậc dưới trong gia đình : Con thứ ; Vợ thứ.
  2. đg. Bỏ qua cho, không để bụng, dung cho : Thứ lỗi.