thứ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vị trí trong một trật tự, thứ hạng: Dùng để chỉ vị trí của một đối tượng trong một dãy được sắp xếp theo thứ tự.
- Loại, hạng, giống: Dùng để phân loại sự vật, hiện tượng có chung một số đặc điểm, thường mang sắc thái trung tính hoặc coi thường.
- Ngày trong tuần: Dùng để gọi tên các ngày từ thứ Hai đến Chủ nhật.
- Con, vợ ở bậc thứ hai trong gia đình: Chỉ người con hoặc người vợ không phải là đầu tiên (con cả, vợ cả).
Động từ:
- Tha thứ, bỏ qua: Hành động rộng lượng, không trách cứ hoặc không để tâm đến lỗi lầm của người khác.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy về đích ở vị trí thứ ba. (Chỉ vị trí thứ hạng trong cuộc đua.)
- Trong cửa hàng có bán nhiều thứ bánh khác nhau. (Chỉ các loại bánh.)
- Hôm nay là thứ Tư. (Chỉ ngày trong tuần.)
- Ông ấy là con thứ trong gia đình. (Chỉ người con không phải con đầu lòng.)
Động từ:
- Xin ông thứ lỗi cho sự bất cẩn của tôi. (Xin được tha thứ cho lỗi lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"thứ yếu": quan trọng ở mức độ thấp hơn, không phải là chính.
- Vấn đề này chỉ mang tính chất thứ yếu. (Vấn đề này không phải là quan trọng nhất.)
"thứ thiệt" (phương ngữ, khẩu ngữ): thật, đúng loại tốt, chính hiệu.
- Đây là hàng thứ thiệt, không phải hàng giả. (Đây là hàng thật sự chất lượng.)
"thứ dữ" (khẩu ngữ): loại người nguy hiểm, khó chơi.
- Cẩn thận với hắn, hắn thuộc thứ dữ đấy. (Cảnh báo về một người nguy hiểm.)
Biến thể và từ liên quan
Thứ tự (danh từ): trật tự được sắp xếp.
- Mọi người xếp hàng theo thứ tự. (Mọi người xếp hàng có trật tự.)
Thứ hạng (danh từ): vị trí xếp hạng.
- Thứ hạng của đội bóng đã được cải thiện. (Vị trí xếp hạng của đội bóng đã tốt hơn.)
Tha thứ (động từ): đồng nghĩa với "thứ" khi là động từ, nhưng trang trọng hơn.
- Lòng khoan dung là biết tha thứ. (Khoan dung là biết bỏ qua lỗi lầm.)
Từ đồng nghĩa
- Vị trí, hạng (danh từ): cho nghĩa chỉ thứ tự.
- Loại, giống, hạng (danh từ): cho nghĩa phân loại.
- Tha, bỏ qua (động từ): cho nghĩa tha thứ.
Thành ngữ liên quan
"Trăm thứ bà giằng": rất nhiều thứ linh tinh, phức tạp, rắc rối.
- Công việc linh tinh trăm thứ bà giằng khiến tôi mệt mỏi. (Nhiều việc vặt vãnh, phức tạp gây mệt mỏi.)
"Thứ nhất, thứ nhì...": dùng để liệt kê các lý do, sự việc theo thứ tự ưu tiên.
- Tôi không đi vì nhiều lý do: thứ nhất là bận, thứ nhì là không thích. (Liệt kê lý do theo mức độ quan trọng.)
- d. Chỗ trong trật tự sắp xếp : Ngồi ghế hàng thứ nhất. 2. Loại vật (hoặc người, với ý coi thường) ít nhiều giống nhau về nhiều mặt : Có hai thứ đài thu thanh điện tử và bán dẫn ; Cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy 3. Bậc hai, bậc dưới trong gia đình : Con thứ ; Vợ thứ.
- đg. Bỏ qua cho, không để bụng, dung cho : Thứ lỗi.