tiện

Học thuật
Thân thiện
tiện

Tiện đây, tôi mua một ổ bánh mì từ tiệm bánh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cắt, gọt bao quanh một vật để tạo ra hình dạng tròn, hình trụ hoặc hình xoắn ốc: Hành động sử dụng một công cụ (như máy tiện) để gia công, cắt gọt một vật liệu (thường gỗ, kim loại) trong khi quay tròn, nhằm tạo ra hình dạng mong muốn.
  2. Tính từ:
    • Thuận lợi, dễ dàng: Chỉ trạng thái hoặc điều kiện giúp công việc được thực hiện một cách dễ dàng, không gặp khó khăn, phiền phức.
    • Phải lẽ, hợp lẽ thường (thường dùng với ý phủ định): Chỉ việc đó phù hợp, đúng mực, dễ được chấp nhận theo lẽ thông thường hoặc trong một hoàn cảnh cụ thể.
    • dịp, cơ hội thuận lợi: Chỉ việc nhân một điều kiện thuận lợi đang sẵn để thực hiện thêm một việc khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người thợ đang tiện một chi tiết máy bằng kim loại.
    • Anh ấy dùng máy để tiện khúc gỗ thành chân bàn.
  • Tính từ:
    • Nhà gần trường rất tiện cho việc đi học. (Thuận lợi)
    • Cái bàn này nhỏ gọn, tiện khi cần di chuyển. (Thuận lợi)
    • Nói chuyện riêngđây e không tiện. (Phải lẽ)
    • Tiện đây, tôi xin thông báo một việc. ( dịp)
    • Tiện đường đi công tác, anh ghé thăm gia đình tôi. ( dịp)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiện thể": Nhân thể, nhân dịp.
    • Anh đi chợ tiện thể mua giúp tôi ít rau.
  • "Tiện tay": Thuận tay, trong lúc đang làm việc đó.
    • Tiện tay đang cầm chìa khóa, anh mở cửa giúp tôi.
  • "Tiện nghi" (danh từ): Những đồ đạc, thiết bị làm cho cuộc sống thuận tiện, thoải mái.
    • Căn hộ mới được trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại.
Biến thể từ gần giống
  • Tiện lợi (tính từ): Rất thuận tiện, mang lại nhiều lợi ích dễ dàng.
    • Chiếc điện thoại thông minh mang lại nhiều tiện lợi trong cuộc sống.
  • Tiện dụng (tính từ): Dễ sử dụng, có ích thuận tiện.
    • Dao đa năng một công cụ rất tiện dụng khi đi cắm trại.
  • Bất tiện (tính từ): Không thuận tiện, gây khó khăn, phiền phức.
    • Việc đường ùn tắc gây ra nhiều bất tiện.
Từ đồng nghĩa
  • Thuận tiện, thuận lợi, dễ dàng (với nghĩa tính từ "thuận lợi").
  • Phải phép, hợp lý, phải lẽ (với nghĩa tính từ "phải lẽ").
  • Nhân thể, nhân tiện (với nghĩa tính từ " dịp").
Các cụm từ liên quan
  • Tiện đâu... đấy: Làm một cách tùy tiện, không kế hoạch, gặp đâu làm đấy.
    • Anh ta ăn uống tiện đâu ngủ đấy, không cố định chỗ nào.
  • Tiện hơn bất tiện: Lợi nhiều hơn hại, thuận lợi nhiều hơn khó khăn.
    • Việc chuyển nhà tuy mệt nhưng xét ra vẫn tiện hơn bất tiện.
Thành ngữ liên quan
  • "Nhân tiện đắc tiện": Nhân cơ hội thuận lợi thì làm luôn việc đó.
    • Trên đường về, nhân tiện đắc tiện, chị ghé chợ mua thức ăn.
tiện

Tiện đây, tôi mua một ổ bánh mì từ tiệm bánh.

  1. 1 đg. Cắt bao quanh cho đứt hoặc tạo thành mặt xoay, mặt trụ, mặt xoắn ốc. Tiện tấm mía thành từng khẩu. Tiện một chi tiết máy. Máy tiện*. Thợ tiện.
  2. 2 t. 1 Dễ dàng, thuận lợi cho công việc, không hoặc ít gặp phiền phức, khó khăn, trở ngại. Đun than tiện hơn đun củi. Nhà ở cách sông, đi về không tiện. Tiện cho việc học tập, nghiên cứu. Tiện dùng. 2 (thường dùng kèm ý phủ định). Phải lẽ, hợp lẽ thông thường, dễ được chấp nhận. Bắt anh ấy phải chờ, e không tiện. Làm thế, coi sao tiện? Nóiđây không tiện. 3 điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để kết hợp làm luôn việc đó. Tiện ôtô, về luôn. Tiện đây xin góp một vài ý kiến. Tiện tay, lấy hộ cuốn sách! Tiện đường, rẽ vào chơi.