tiên

Học thuật
Thân thiện
tiên

Một nàng tiên mặc váy dài đang bay trên bầu trời đầy sao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhân vật thần thoại, thường hình dáng đẹp đẽ sở hữu phép thuật nhiệm màu: Chỉ các sinh vật siêu nhiên trong truyền thuyết, có thể nam hoặc nữ, sốngmột cõi giới khác khả năng phi thường.
    • (Từ ) Giấy viết thư: Một nghĩa cổ, ít dùng hiện nay, chỉ một loại giấy dùng để viết thư.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tiên, tính chất như tiên, mang vẻ đẹp hoặc phép lạ kỳ diệu: Dùng để miêu tả những thứ có vẻ đẹp siêu phàm, thanh tao hoặc đặc điểm kỳ lạ, quý hiếm như xuất phát từ thế giới của các vị tiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong truyện cổ tích thường các nàng tiên tốt bụng giúp đỡ người nghèo.
    • Ông ấy kể chuyện về một ông tiên sống trên núi cao, chuyên làm phúc giúp đời.
    • (Nghĩa cổ) Cụ đồ mua tiên về để viết thư pháp.
  • Tính từ:

    • Khu vườn này đẹp như cảnh tiên, với hoa sum suê tiếng chim hót líu lo.
    • Người ta đồn rằng trên đỉnh núi kia một loại thuốc tiên có thể chữa bách bệnh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đẹp như tiên": cực kỳ xinh đẹp, duyên dáng, vượt lên trên vẻ đẹp trần thế.

    • Cô dâu trong bộ váy trắng trông đẹp như tiên.
  • "sướng như tiên": cảm thấycùng sung sướng, thoải mái, hạnh phúc.

    • Được nghỉ phép dài ngày, anh ấy cảm thấy sướng như tiên.
  • "tiên tri": (danh từ) người khả năng biết trước tương lai; (động từ) hành động đoán trước, nói trước về tương lai.

    • Nhà tiên tri đã đưa ra những lời tiên đoán khiến mọi người kinh ngạc.
Biến thể từ liên quan
  • Tiên nữ (danh từ): nữ tiên.
  • Tiên ông (danh từ): nam tiên.
  • Tiên cảnh (danh từ): cảnh giới, nơicủa các vị tiên, thường rất đẹp thanh tịnh.
  • Tiên thiên (tính từ): từ khi mới sinh ra, bẩm sinh.
  • Tiên tiến (tính từ): ở trình độ cao, đi trước, hiện đại so với mặt bằng chung.
  • Tiên phong (danh từ/tính từ): người đi đầu, lực lượng đi trước trong một lĩnh vực hoặc phong trào.
Từ đồng nghĩa
  • Thần tiên (danh từ): chỉ chung các vị thần tiên.
  • Tiên tử (danh từ, từ Hán Việt): chỉ các vị tiên.
  • Bất tử (danh từ/tính từ): người sống mãi không chết, có thể dùng để chỉ các vị tiên trong một số ngữ cảnh.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • tiền mua tiên cũng được: Ý nói đồng tiền sức mạnh to lớn, có thể mua được mọi thứ, kể cả những thứ quý giá, khó kiếm như tiên.

    • Đừng lo, tiền mua tiên cũng được, việc cũng giải quyết được.
  • Ăn được ngủ được tiên: Người nào sức khỏe tốt, ăn ngon, ngủ yên thì hạnh phúc như tiên.

    • cái tuổi này, ăn được ngủ được tiên, ông cụ chẳng còn mong hơn.
  • Tiên học lễ, hậu học văn: Thành ngữ khuyên răn việc học phải bắt đầu từ việc rèn luyện đạo đức, lễ nghĩa trước, sau đó mới đến trau dồi kiến thức.

tiên

Một nàng tiên mặc váy dài đang bay trên bầu trời đầy sao.

  1. I. dt. Nhân vật thần thoại (có thể nam hoặc nữ) đẹp phép màu nhiệm: đẹp như tiên tiên nàng tiên ông tiên. II. tt. Thuộc về tiên, phép màu nhiệm như phép của tiên: quả đào tiên thuốc tiên.