tiên

  1. I. dt. Nhân vật thần thoại (có thể nam hoặc nữ) đẹp phép màu nhiệm: đẹp như tiên tiên nàng tiên ông tiên. II. tt. Thuộc về tiên, phép màu nhiệm như phép của tiên: quả đào tiên thuốc tiên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tiên
Một nàng tiên mặc váy dài đang bay trên bầu trời đầy sao.