toggle

/'tɔgl/
danh từ
  1. (hàng hải) cái chốt néo (xỏ vào vòngđầu dây để néo dây lại)
  2. (kỹ thuật) đòn khuỷu ((cũng) toggle-joint)
ngoại động từ
  1. xỏ chốt vào dây buộc
  2. cột chốt vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "toggle"

toggle
He fastens the kayak's cover with a wooden toggle.