tousle

/'tauzl/
ngoại động từ
  1. làm , làm rối (tóc)
  2. làm nhàu (quần áo)
  3. giằng co, co kéo (với người nào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

tousle
The wind tousled her hair as she walked along the beach.