tottery

/'tɔtəri/
Học thuật
Thân thiện
tottery

An old man walks with a tottery gait down the garden path.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lảo đảo, không vững vàng: Dùng để mô tả dáng đi hoặc trạng thái không ổn định, thường do tuổi già, yếu đuối hoặc bệnh tật.
    • Lung lay, sắp đổ: Mô tả một vật thể không chắc chắn, có vẻ như sắp ngã hoặc đổ xuống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old man walked with a tottery gait. (Ông lão đi bộ với dáng đi lảo đảo.)
    • After the storm, the fence was left in a tottery state. (Sau cơn bão, hàng ràotrong tình trạng lung lay.)
    • She felt a bit tottery after standing up too quickly. ( ấy cảm thấy hơi chóng mặt lảo đảo sau khi đứng dậy quá nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tottery steps": những bước đi chập chững, không vững.
    • The toddler took his first tottery steps across the room. (Đứa trẻ chập chững những bước đi đầu tiên băng qua căn phòng.)
  • "a tottery voice": giọng nói run rẩy, không vững (thường do xúc động hoặc tuổi tác).
    • He answered with a tottery voice, overcome with emotion. (Anh ấy trả lời bằng một giọng nói run rẩy, quá xúc động.)
Biến thể từ gần giống
  • Totter (động từ): đi lảo đảo, đứng không vững.
    • The pile of books began to totter and then fell. (Chồng sách bắt đầu lung lay rồi đổ xuống.)
  • Tottering (tính từ): lảo đảo, xiêu vẹo (thường dùng như "tottery").
    • He made his way down the tottering staircase. (Anh ấy bước xuống cầu thang lung lay.)
Từ đồng nghĩa
  • Unsteady: không vững, không ổn định.
  • Wobbly: lắc lư, lung lay.
  • Faltering: chập chững, do dự (thường về dáng đi hoặc giọng nói).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này chủ yếu tính từ, không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động được mô tả bởi động từ gốc "totter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "tottery").

tottery

An old man walks with a tottery gait down the garden path.

tính từ
  1. lung lay, sắp đổ
  2. lảo đảo; chập chững

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "tottery"