tatter

/'tætə/
danh từ, (thường) số nhiều
  1. miếng, mảnh (vải, giấy)
    • to tear to tatters
      vụn ra từng mảnh
  2. giẻ rách; quần áo rách rưới
    • to be in tatters
      ăn mặc rách rưới

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tatter"

tatter
A child holds a colorful tatter from an old flag.