tourière

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) bà xơ phụ trách liên lạc với ngoài
tính từ
  1. (Soeur tourière) (tôn giáo) như tourière danh từ giống cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tourière
Une sœur tourière ouvre la grande porte du couvent.