tourier

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo, từ , nghĩa ) thầy phụ trách quay (ở viện để tiếp nhận những đồ đưangoài vào) (xem tour)
tính từ
  1. (Frère tourier) (tôn giáo, từ , nghĩa )
  2. như tourier danh từ giống đực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tourier"

tourier
Le frère tourier reçoit un panier de provisions à la porte du monastère.