tourier

Học thuật
Thân thiện
tourier

Le frère tourier reçoit un panier de provisions à la porte du monastère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Thầy phụ trách quay: Một tu sĩ nam trong các tu viện thời xưa, nhiệm vụ quản lý "tour" (một cơ cấu xoay hình trụ đặttường tu viện) để tiếp nhận trao đổi đồ vật, thức ăn với thế giới bên ngoài không cần tiếp xúc trực tiếp.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về thầy phụ trách quay: Dùng để mô tả một tu sĩ (thường đi kèm "Frère" - Người Anh Em) chức vụ này. Ví dụ: Frère tourier.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le tourier recevait les dons des villageois à travers la tour. (Vị thầy phụ trách quay tiếp nhận các đồ cúng dường từ dân làng qua cái quay.)
    • La fonction de tourier était importante pour l'approvisionnement du monastère. (Chức vụ thầy phụ trách quay quan trọng cho việc tiếp tế của tu viện.)
  • Tính từ:

    • Il était désigné comme le frère tourier du couvent. (Ông ấy được chỉ định làm người anh em phụ trách quay của tu viện.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thuộc phạm vi tôn giáo (đặc biệtCông giáo) từ , nghĩa . chủ yếu xuất hiện trong các văn bản lịch sử, tôn giáo hoặc khi mô tả đời sống tu viện thời trung cổ hoặc các thế kỷ trước.
  • Trong tiếng Pháp hiện đại, chức năng này hầu như không còn tồn tại, do đó từ này rất ít được sử dụng.
Biến thể từ liên quan
  • Tour (danh từ giống cái): " quay", "cửa xoay". Chỉ cơ cấu hình trụ xoay được đặt trong tường tu viện, là nơi thực hiện việc trao đổi đồ vật. Từ "tourier" bắt nguồn từ danh từ này.
    • Les nourritures étaient déposées dans la tour. (Thức ăn được đặt vào trong cái quay.)
Từ đồng nghĩa/Gần nghĩa
  • Portier (danh từ giống đực): Người gác cổng. Tuy nhiên, "portier" thường chỉ người canh cổng ra vào thông thường, trong khi "tourier" nhiệm vụ đặc thù liên quan đến "tour" sự cách ly của tu viện.
  • Frère convers (danh từ giống đực): Người anh em giáo dân (không phải tu sĩ chính thức) phụ trách các công việc thế tục trong tu viện. Một "tourier" có thểmột "frère convers".
tourier

Le frère tourier reçoit un panier de provisions à la porte du monastère.

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo, từ , nghĩa ) thầy phụ trách quay (ở viện để tiếp nhận những đồ đưangoài vào) (xem tour)
tính từ
  1. (Frère tourier) (tôn giáo, từ , nghĩa )
  2. như tourier danh từ giống đực